Nhằm đẩy mạnh chuyển đổi số, cải cách thủ tục hành chính và tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân, doanh nghiệp, Sở Tư pháp tỉnh An Giang vừa ban hành Thông báo số 5083/STP-VP về việc công khai Danh mục 37 thủ tục hành chính (TTHC) ngành Tư pháp được áp dụng mức thu phí, lệ phí 0 đồng khi nộp hồ sơ trực tuyến tại cấp xã.
1. Căn cứ triển khai chính sách nhân văn và thiết thực
Thực hiện Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND ngày 21/5/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về Quy định mức thu 0 đồng đối với phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh; cùng các Văn bản chỉ đạo số 13020/VP-HCC ngày 07/7/2026 và số 13748/VP-HCC ngày 14/7/2026 của Văn phòng UBND tỉnh An Giang.
Chính sách này là bước đột phá quan trọng trong tiến trình xây dựng chính quyền số của tỉnh An Giang, khuyến khích người dân và doanh nghiệp thay đổi thói quen từ nộp hồ sơ trực tiếp sang sử dụng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT), giúp tiết kiệm chi phí đi lại, thời gian chờ đợi và tối ưu hóa quy trình giải quyết TTHC.
2. Phạm vi và áp dụng
• Phạm vi áp dụng: Các xã, phường, đặc khu trên toàn địa bàn tỉnh An Giang.
• Hình thức áp dụng: Miễn 100% phí, lệ phí (mức thu 0 đồng) đối với hồ sơ nộp qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến.
• Tổng số thủ tục: 37 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ngành Tư pháp giải quyết tại cấp xã.
3. Chi tiết các nhóm thủ tục được áp dụng mức thu 0 đồng
Để người dân và tổ chức thuận tiện trong việc tra cứu và thực hiện, 37 thủ tục hành chính áp dụng mức thu 0 đồng được phân theo các nhóm chuyên môn sau:
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan giải quyết |
| I | - | NHÓM HỘ TỊCH TRONG NƯỚC & XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN | Cấp xã |
| 1 | 1.001193 | Thủ tục đăng ký khai sinh | Cấp xã |
| 2 | 1.004772 | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Cấp xã |
| 3 | 1.004884 | Thủ tục đăng ký lại khai sinh | Cấp xã |
| 4 | 1.000894 | Thủ tục đăng ký kết hôn | Cấp xã |
| 5 | 1.004746 | Thủ tục đăng ký lại kết hôn | Cấp xã |
| 6 | 1.000656 | Thủ tục đăng ký khai tử | Cấp xã |
| 7 | 1.005461 | Đăng ký lại khai tử | Cấp xã |
| 8 | 1.004873 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Cấp xã |
| II | - | NHÓM HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI & GHI CHÚ HỘ TỊCH | Cấp xã |
| 9 | 2.000528 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 10 | 1.000893 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Cấp xã |
| 11 | 2.000522 | Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 12 | 2.000806 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 13 | 2.000513 | Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 14 | 1.001766 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 15 | 2.000497 | Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 16 | 2.000779 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 17 | 1.001695 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 18 | 2.000748 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 19 | 2.000554 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Cấp xã |
| 20 | 2.002189 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Cấp xã |
| 21 | 2.000547 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam giải quyết tại cơ quan nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | Cấp xã |
| III | - | NHÓM ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ & GIÁM SÁT GIÁM HỘ | Cấp xã |
| 22 | 1.004837 | Thủ tục đăng ký giám hộ | Cấp xã |
| 23 | 1.004845 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ | Cấp xã |
| 24 | 3.000323 | Đăng ký giám sát việc giám hộ | Cấp xã |
| 25 | 3.000322 | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | Cấp xã |
| 26 | 1.001669 | Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 27 | 2.000756 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| IV | - | NHÓM THAY ĐỔI HỘ TỊCH, NHẬN CHA MẸ CON & ĐĂNG KÝ LƯU ĐỘNG, BIÊN GIỚI | Cấp xã |
| 28 | 1.004859 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | Cấp xã |
| 29 | 1.001022 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con | Cấp xã |
| 30 | 1.000689 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | Cấp xã |
| 31 | 1.003583 | Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | Cấp xã |
| 32 | 1.000593 | Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động | Cấp xã |
| 33 | 1.000419 | Thủ tục đăng ký khai tử lưu động | Cấp xã |
| 34 | 1.000110 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
| 35 | 1.000094 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
| 36 | 1.004827 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
| 37 | 1.000080 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
4. Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến để hưởng ưu đãi 0 đồng: https://officialaccount.me/d?id=f2ea61f6a0b349ed10a2&pageId=4539424736352006880